từ phú

Học thuật
Thân thiện
từ phú

Từ phú thường được viết trên giấy đỏ và treo trong nhà vào dịp Tết.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một thể loại văn vần cổ, đặc điểm các câu văn được sắp xếp thành từng cặp đối nhau về ý nghĩa, thanh điệu từ loại. Đây một hình thức văn chương bác học, thường dùng trong các kỳ thi cử hoặc để ca ngợi, miêu tả phong cảnh, sự vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các sĩ tử ngày xưa phải học làm từ phú để đi thi.
    • Bài từ phú ca ngợi vẻ đẹp của kinh thành Thăng Long rất nổi tiếng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm từ phú": chỉ hành động sáng tác một bài từ phú.

    • Ông ấy nổi tiếng với tài làm từ phú.
  • "bài từ phú": chỉ tác phẩm cụ thể thuộc thể loại này.

    • Bài từ phú ấy được truyền tụng qua nhiều đời.
Biến thể từ gần giống
  • Phú (danh từ): Một thể loại văn vần cổ, thường dùng để tả cảnh, tả tình, kể sự, vần hoặc không, cấu trúc có thể tự do hơn so với từ phú.
  • Văn tế (danh từ): Một thể loại văn thường dùng trong các nghi lễ, tính chất trang trọng, bi ai, để tưởng nhớ người đã khuất.
  • Câu đối (danh từ): Một thể loại văn chương đặc trưng bởi hai vế đối nhau về ý, lời luật bằng trắc, thường được viết trên giấy đỏ treo trong dịp Tết.
Từ đồng nghĩa
  • Văn biền ngẫu: Chỉ lối văn các câu sóng đôi, đối nhau, thường dùng trong các thể loại như phú, văn tế.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ phú một từ Hán Việt, trong đó "từ" có nghĩalời văn, bài văn "phú" một thể loại văn chương. Từ này chủ yếu được dùng trong văn cảnh học thuật, nghiên cứu văn học cổ hoặc khi nói về lịch sử văn chương. Trong tiếng Việt hiện đại, từ này ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
từ phú

Từ phú thường được viết trên giấy đỏ và treo trong nhà vào dịp Tết.

  1. Thứ văn vần những câu đối nhau.

Từ chứa "từ phú"